lệnh ái

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con gái của người đối thoại (từ ): "Lệnh ái" một từ dùng trong giao tiếp lịch sự, trang trọng để chỉ con gái của người mình đang nói chuyện. Đây một từ ngữ xưa, ít được sử dụng trong tiếng Việt hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Lệnh ái năm nay đã bao nhiêu tuổi rồi?" (Con gái của ông/ năm nay đã bao nhiêu tuổi rồi?)
    • "Tôi nghe nói lệnh ái của ngài vừa thi đỗ đại học." (Tôi nghe nói con gái của ngài vừa thi đỗ đại học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lệnh ái" một phần của hệ thống từ ngữ xưng hô lịch sự, thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc giao tiếp giữa những người địa vị, học thức trong xã hội .
    • "Xin chúc mừng lệnh ái của tiên sinh." (Xin chúc mừng con gái của tiên sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Lệnh lang (danh từ): Từ dùng để chỉ con trai của người đối thoại (từ ).

    • "Lệnh lang quả thật tài giỏi." (Con trai của ông quả thật tài giỏi.)
  • Lệnh huynh (danh từ): Từ dùng để chỉ anh trai của người đối thoại (từ ).

  • Lệnh tỷ (danh từ): Từ dùng để chỉ chị gái của người đối thoại (từ ).
  • Lệnh đường (danh từ): Từ dùng để chỉ cha của người đối thoại (từ ).
  • Lệnh mẫu (danh từ): Từ dùng để chỉ mẹ của người đối thoại (từ ).
Từ đồng nghĩa
  • Con gái của ông/: Cách nói thông thường, hiện đại hơn.
  • Ái nữ: Một từ Hán Việt khác cũng dùng để chỉ con gái (thường dùng trong văn chương, báo chí trang trọng).
Lưu ý sử dụng
  • "Lệnh ái" một từ cổ, mang sắc thái trang trọng lịch sự. Trong giao tiếp tiếng Việt hiện đại, người ta thường sử dụng các cách nói trực tiếp đơn giản hơn như "con gái của anh/chị/ông/".
  • Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ, phim ảnh lịch sử, hoặc trong một số ngữ cảnh rất trang trọng, lễ nghi.
  1. Từ dùng để chỉ con gái của người nói chuyện với mình ().